GIAO HÀNG LẮP ĐẶT

Là dịch vụ đầu tiên tại Việt Nam kết hợp giữa Giao Hàng và Lắp Đặt, giải quyết tối ưu những yêu cầu của Doanh Nghiệp, Cửa Hàng Điện Máy mà chưa có một đơn vị vận chuyển nào làm được.

Dịch vụ Giao Hàng Lắp Đặt của
ADiDi có gì đặc biệt?

Những ưu điểm vượt trội chỉ có trong
Dịch vụ Giao Hàng Lắp Đặt ADiDi

kiem-soat-hanh-trinh-chu-ky-dien-tu

Kiểm soát hành trình - Chữ ký điện tử

ADiDi hỗ trợ bạn xem chi tiết hành trình, thông báo trước Partner thực hiện. Áp dụng chữ ký điện tử giúp bạn an tâm, tin tưởng giao nhận hàng hóa nhanh chóng và tiện lợi.

Thanh toán đơn giản - Tiết kiệm chi phí

ADiDi tích hợp nhiều tính năng thông minh hỗ trợ khách hàng tiện lợi thanh toán trực tuyến, kết hợp nhiều mã ưu đãi giúp khách hàng tối ưu tiết kiệm chi phí tốt nhất.
lap-dat-chuyen-nghiep-kiem-tra-bao-tri

Lắp đặt chuyên nghiệp - Đa dạng sản phẩm

Thợ, kỹ thuật viên khi tham gia cộng đồng ADiDi sẽ được hướng dẫn, đào tạo theo chuẩn ADiDi. Lắp đặt được hầu hết các sản phẩm giúp phục vụ bạn một cách nhanh chóng và chuyên nghiệp nhất.

Kiểm tra bảo trì - Xử lý tức thì

Tiên phong trong lĩnh vực chăm sóc khách hàng sau dịch vụ, ADiDi mang đến chính sách bảo hành trong vòng 60 ngày sau khi lắp đặt giúp khắc phục và xử lý những sự cố phát sinh không mong muốn.
da-phuong-tien-da-dang-kich-thuoc

Đa dạng phương tiện - Đa dạng kích thước

Kết nối rộng với đủ loại phương tiện xe máy, xe ba gác, xe tải. ADiDi hỗ trợ bạn giao lắp đủ loại hàng hóa từ nhỏ gọn đến cồng kềnh như các sản phẩm điện máy, nội thất, thiết bị nhà bếp, công trình dự án,..

Tương tác hỗ trợ - Đánh giá và nhận xét hai chiều

Giúp bạn sử dụng dịch vụ một cách tốt nhất, ADiDi tích hợp đầy đủ các tính năng có kiểm soát như tương tác, nhận xét và đánh giá hai chiều dành cho đối tác và khách hàng.

Quy trình tuyển dụng, sát hạch
đào tạo đối tác theo chuẩn ADiDi

Tìm hiểu thêm về dịch vụ
đơn hàng Giao Hàng Lắp Đặt ADiDi

Bảng phí Dịch vụ Giao Hàng Lắp Đặt ADiDi

Bảng phí Dịch vụ Giao Hàng Lắp Đặt

Giao hàng Xe Máy
  • Trọng lượng tối đa 30 kg
  • Kích thước tối đa (dài x rộng x cao) 40 x 40 x 40 cm
  • 05 Km đầu 25.000 đ
  • Mỗi Km tiếp theo 5.000 đ
  • Thêm điểm dừng 5.000 đ
  • Quay lại điểm nhận hàng 80% phí quãng đường
Giao hàng Xe Ba Gác
  • Trọng lượng tối đa 500 kg
  • Kích thước tối đa (dài x rộng x cao) 220 x 130 x 80 cm
  • 04 Km đầu 150.000 đ
  • Từ 04 Km - 05 Km 18.000 đ
  • Từ 10 Km - 15 Km 15.000 đ
  • Trên 15Km 13.000 đ
  • Thêm điểm dừng 10.000 đ
  • Quay lại điểm nhận hàng 80% phí quãng đường
Giao hàng Xe Tải 500 Kg
  • Trọng lượng tối đa 500 kg
  • Kích thước tối đa (dài x rộng x cao) 200 x 150 x 150 cm
  • 04 Km đầu 170.000 đ
  • Từ 04 Km - 10 Km 18.000 đ
  • Từ 10 Km - 15 Km 15.000 đ
  • Trên 15 Km 13.000 đ
  • Thêm điểm dừng 10.000 đ
  • Quay lại điểm nhận hàng 80% phí quãng đường
Giao Hàng Xe Tải 1.000 Kg
  • Trọng lượng tối đa 1.000 kg
  • Kích thước tối đa (dài x rộng x cao) 310 x 160 x 170 cm
  • 04 Km đầu 210.000 đ
  • Từ 04 Km - 10 Km 24.000 đ
  • Từ 10 Km - 15 Km 22.000 đ
  • Trên 15 Km 18.000 đ
  • Thêm điểm dừng 10.000 đ
  • Quay lại điểm nhận hàng 80% phí quãng đường
Giao Hàng Xe Tải 1.400 Kg
  • Trọng lượng tối đa 1.400 kg
  • Kích thước tối đa (dài x rộng x cao) 340 x 170 x 180 cm
  • 04 Km đầu 220.000 đ
  • Từ 04 Km - 10 Km 25.000 đ
  • Từ 10 Km - 15 Km 23.000 đ
  • Trên 15 Km 18.000 đ
  • Thêm điểm dừng 10.000 đ
  • Quay lại điểm nhận hàng 80% phí quãng đường
Giao Hàng Xe Tải 2.000 Kg
  • Trọng lượng tối đa 2.000 kg
  • Kích thước tối đa (dài x rộng x cao) 420 x 170 x 180 cm
  • 04 Km đầu 260.000 đ
  • Từ 04 Km - 10 Km 26.000 đ
  • Từ 10 Km - 15 Km 24.000 đ
  • Trên 15 Km 20.000 đ
  • Thêm điểm dừng 10.000 đ
  • Quay lại điểm nhận hàng 80% phí quãng đường
Bốc Xếp
  • Xe Máy
    Tài xế và khách hàng tự
    thỏa thuận về chi phí bốc xếp
    THỎA THUẬN
  • Xe ba gác – Xe Tải 500 Kg
    Tài xế xe tải 500 Kg và Xe Ba Gác
    hỗ trợ bốc xếp hàng hóa
    50.000 đ/không lên lầu
  • Xe ba gác – Xe tải 500 Kg
    Tài xế xe tải 500 Kg và Xe Ba Gác
    hỗ trợ bốc xếp hàng hóa tại nhà có lầu
    100.000 đ/1 chiều
  • Xe ba gác – Xe tải 500 Kg
    Tài xế xe tải 500 Kg và Xe Ba Gác
    hỗ trợ bốc xếp hàng hóa tại nhà có lầu
    200.000 đ/2 chiều
  • Xe tải 1.000 Kg - Xe tải 1.400 Kg
    Tài xế xe tải 1.000 Kg đến 1.400 Kg
    hỗ trợ bốc xếp hàng hóa
    100.000 đ/người
  • Xe Tải 1.000 Kg - Xe tải 1.400 Kg
    Tài xế xe tải 1.000 Kg đến 1.400 Kg
    hỗ trợ bốc xếp hàng hóa lên lầu
    200.000 đ/người
  • Xe tải trên 1.400 Kg - Xe tải 2.000 Kg
    Tài xế xe tải trên 1.400 Kg đến 2.000 Kg
    hỗ trợ bốc xếp hàng hóa
    200.000 đ/người
  • Ghi chú: Tùy vào trường hợp cụ thể, tài xế và khách hàng tự thỏa thuận riêng
Công lắp máy lạnh
  • Công lắp máy lạnh 1.0 Hp 200.000 đ
  • Công lắp máy lạnh 1.5 Hp 250.000 đ
  • Công lắp máy lạnh 2.0 Hp/2.5 Hp 350.000 đ
  • Công lắp máy lạnh 3.0 Hp/5.0 Hp 450.000 đ
  • Công lắp máy lạnh 5.0 Hp tủ đứng 450.000 đ
  • Công lắp máy lạnh Cassette âm trần 850.000 đ
Vệ sinh máy lạnh
  • Vệ sinh máy lạnh 1.0 Hp 150.000 đ
  • Vệ sinh máy lạnh 1.5 Hp 150.000 đ
  • Vệ sinh máy lạnh 2.0 Hp/2.5 Hp 200.000 đ
  • Vệ sinh máy lạnh 5.0 Hp đứng 250.000 đ
  • Vệ sinh máy lạnh 5.0 Hp âm trần 400.000 đ
  • Vệ sinh máy lạnh multi 1 mẹ, 2 con 400.000 đ
  • Vệ sinh máy lạnh multi 1 mẹ, 3 con 500.000 đ
  • Vệ sinh máy lạnh multi 1 mẹ, 4 con 600.000 đ
Bảng giá vật tư phát sinh máy lạnh
  • Ống đồng 6/10 (0.7mm) + cách nhiệt (Thái Lan) 120.000 đ/mét
  • Ống đồng 6/12 (0.7mm) + cách nhiệt (Thái Lan) 130.000 đ/mét
  • Ống đồng 6/16 (0.7mm) + cách nhiệt (Thái Lan) 150.000 đ/mét
  • Ống đồng 10/16 (0.7mm) + cách nhiệt (Thái Lan) 200.000 đ/mét
  • Ống đồng 10/19 (0.7mm) + cách nhiệt (Thái Lan) 250.000 đ/mét
  • Eke - máy lạnh 1.0 Hp 100.000 đ/cặp
  • Eke - máy lạnh 1.5 Hp 100.000 đ/cặp
  • Eke - máy lạnh 2.0 Hp/2.5 Hp 120.000 đ/cặp
  • Eke - máy lạnh tủ đứng 260.000 đ/cái
  • Dây điện Cadivi 2.0 (Việt Nam) 7.000 đ/mét
  • Dây điện Cadivi 2.5 (Việt Nam) 10.000 đ/mét
  • Dây điện Cadivi 3.5 (Việt Nam) 15.000 đ/mét
  • Dây điện Cadivi 4.0 (Việt Nam) 22.000 đ/mét
  • Ống nước mềm (Việt Nam) 5.000 đ/mét
  • Ống nước nhựa PVC 21.27 15.000 đ/mét
  • Cút nhựa PVC "co, T, nối" 10.000 đ/cái
  • Băng dính điện 5.000 đ/cuộn
  • Vật tư phụ (Bộ đai ốc, vít, móc) 35.000 đ/bộ
  • Gel điện nhỏ 30.000 đ/mét
  • Gel ống loại hộp dành cho ống bảo ôn 60.000 đ/mét
  • CB điện (Việt Nam) 60.000 đ/cái
  • Công tháo máy lạnh 150.000 đ/bộ
  • Công hàn ống đồng 50.000 đ/mối
  • Đục ống âm tường 50.000 đ/mét
  • Vệ sinh làm sạch ống đồng (thổi nitơ đường ống) 300.000 đ/bộ
  • Vệ sinh làm sạch ống đồng (thổi bằng gas) 200.000 đ/bộ
  • Công âm dây điện 20.000 đ/mét
  • Công âm ống đồng (kể cả trường hợp đi ống trong trần laphong kín) 40.000 đ/mét
  • Công âm ống nước 20.000 đ/mét
  • Ống nước mềm (Việt Nam) 20.000 đ/mét
  • Công đi ống đồng có sẵn 20.000 đ/mét
Sạc gas máy lạnh
  • Sạc Gas R22 A, Gas R32 A máy lạnh 1.0 - 2.0 Hp 450.000 đ
  • Sạc Gas R22 A, Gas R32 A máy lạnh 2.5 - 3.0 Hp 550.000 đ
  • Sạc Gas R22 A, Gas R32 A máy lạnh 3.5 - 5.0 Hp 750.000 đ
  • Sạc Gas R410A máy lạnh 1.0 - 2.0 Hp 750.000 đ
  • Sạc Gas R410A máy lạnh 2.5 - 3.0 Hp 850.000 đ
  • Sạc Gas R410A máy lạnh 3.5 - 5.0 Hp 1.600.000 đ
Công lắp đặt Tivi - dàn máy
  • Công lắp tivi 32 inch 50.000 đ
  • Công lắp tivi 40 - 43 inch 70.000 đ
  • Công lắp tivi 49 - 55 inch 100.000 đ
  • Công lắp tivi 60 - 65 inch 150.000 đ
  • Công lắp tivi 70 - 75 inch 250.000 đ
  • Công lắp tivi 75 inch trở lên 500.000đ
  • Công lắp dàn máy 100.000đ
Bảng giá vật tư phát sinh Tivi - dàn máy
  • Khung treo thẳng C2.2 (14" - 32") 100.000 đ/bộ
  • Khung treo thẳng C4.3 (26" - 39") 120.000 đ/bộ
  • Khung treo thẳng C4.4 (32" - 46") 150.000 đ/bộ
  • Khung treo thẳng C6.4 (37" - 63") 200.000 đ/bộ
  • Khung treo nghiêng N2.2 (14"- 32") 150.000 đ/bộ
  • Khung treo nghiêng N4.3 (19" - 37") 500.000đ/bộ
  • Khung treo nghiêng N6.4 (37" - 63") 250.000đ/bộ
  • Khung treo xoay X4.3 (19" - 37") 200.000 đ/bộ
  • Khung treo xoay X7.4 (37" - 63") 250.000 đ/bộ
  • Dây HDMI - Loại 2 mét 100.000 đ/mét
  • Dây HDMI - Loại 5 mét 150.000 đ/mét
  • Dây loa - 50 tim 10.000 đ/mét
Công lắp máy nước nóng dùng điện
  • Công lắp máy nước nóng gián tiếp 120.000 đ
  • Công lắp máy nước nóng trực tiếp 100.000 đ
  • Công lắp cây nóng lạnh loại sử dụng bình nước rời 50.000 đ
  • Công lắp cây nóng lạnh sử dụng đường nước cấp trực tiếp 60.000 đ
Công lắp máy nước nóng năng lượng mặt trời
  • Công lắp máy nước nóng năng lượng mặt trời 100L - 150 L, Lắp mái bằng 500.000 đ
  • Công lắp máy nước nóng năng lượng mặt trời 100L - 150 L, Lắp mái nghiêng 600.000 đ
  • Công lắp máy nước nóng năng lượng mặt trời 200L - 400 L, Lắp mái bằng 700.000 đ
  • Công lắp máy nước nóng năng lượng mặt trời 200L - 400 L, Lắp mái nghiêng 800.000 đ
Bảng giá vật tư phát sinh máy nước nóng
  • Ống nối mềm 20, 40cm, Ống nước lạnh 40.000 đ/cái
  • Ống nối mềm 20, 40cm, Ống nước nóng 60.000 đ/cái
  • Ống PPR 20 (chịu nhiệt) Vesbo 40.000 đ/mét
  • Ống PPR 25 (chịu nhiệt) Vesbo 60.000 đ/mét
  • Dây điện 2.0 Cadiva 7.000 đ/mét
  • Dây điện 2.5 Cadiva 10.000đ/mét
  • Ống nước PVC 15.000đ/mét
  • CB điện (Việt Nam) 60.000 đ/cái
  • Dây cấp nước inox 90.000 đ/mét
Công lắp máy giặt - máy sấy
  • Công lắp máy giặt 70.000 đ
  • Công lắp máy sấy 80.000 đ
  • Vệ sinh máy giặt lồng ngang 550.000 đ
  • Vệ sinh máy giặt lồng đứng 250.000 đ
Bảng giá vật tư phát sinh máy giặt - máy sấy
  • Dây điện 7.000 đ/mét
  • Ống nước mềm 5.000 đ/mét
  • Ống nước PVC 15.000 đ/mét
  • CB điện 60.000 đ/cái
Công lắp thiết bị nhà bếp
  • Công lắp máy hút khói/mùi 100.000 đ
  • Công lắp bếp âm 100.000 đ
  • Công lắp quạt treo 30.000 đ
  • Công lắp quạt trần 200.000 đ
  • Công lắp quạt hút (không bao gồm công trét, trám tường) 100.000 đ
  • Công lắp máy lọc nước UF gia đình 110.000 đ
  • Công lắp máy lọc nước Nano gia đình 110.000 đ
  • Công lắp máy lọc nước RO gia đình 130.000 đ
Bảng giá vật tư phát sinh thiết bị nhà bếp
  • Dây điện 7.000 đ/mét
  • CB điện (Việt Nam) 60.000 đ/cái

Hình ảnh Dịch vụ Giao Hàng Lắp Đặt ADiDi

Tải, đăng nhập và trải nghiệm những tính năng thú vị chỉ có trên Ứng dung ADiDi

Đăng ký
Tiếng Việt
Register popup